倍增 đọc là bèizēng, nghĩa là tăng gấp bội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
倍增
bèizēng
tăng gấp bội

Hán Việt: bội tăng

động từ

Ví dụ với 倍增

今年的订单量倍增。
Jīnnián de dìngdān liàng bèizēng.
Số đơn hàng năm nay tăng gấp bội.
压力一下子倍增。
Yālì yíxiàzi bèizēng.
Áp lực bỗng tăng gấp bội.

Cách viết 倍增 (thứ tự nét)

倍… nét
增… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 倍增

ChữPinyinBộ thủSố nét
倍bèi亻10
增zēng土15

Hỏi nhanh về 倍增

倍增 tiếng Trung là gì?

倍增 (bèizēng) nghĩa là tăng gấp bội (động từ).

倍增 đọc thế nào?

倍增 đọc là bèizēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 倍增 thế nào?

Ví dụ: 今年的订单量倍增。 (Jīnnián de dìngdān liàng bèizēng.) nghĩa là: Số đơn hàng năm nay tăng gấp bội.

倍增 thuộc cấp HSK mấy?

倍增 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.