报社 đọc là bàoshè, nghĩa là tòa soạn báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
报社
bàoshè
tòa soạn báo

Hán Việt: báo xã

danh từ

Ví dụ với 报社

他在报社工作。
Tā zài bàoshè gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở tòa soạn báo.
报社收到了很多来信。
Bàoshè shōudào le hěn duō láixìn.
Tòa soạn nhận được rất nhiều thư bạn đọc.

Cách viết 报社 (thứ tự nét)

报… nét
社… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 报社

ChữPinyinBộ thủSố nét
报bào扌7
社shè礻7

Hỏi nhanh về 报社

报社 tiếng Trung là gì?

报社 (bàoshè) nghĩa là tòa soạn báo (danh từ).

报社 đọc thế nào?

报社 đọc là bàoshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 报社 thế nào?

Ví dụ: 他在报社工作。 (Tā zài bàoshè gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm việc ở tòa soạn báo.

报社 thuộc cấp HSK mấy?

报社 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.