榜样 đọc là bǎngyàng, nghĩa là tấm gương, mẫu mực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
榜样
bǎngyàng
tấm gương, mẫu mực

Hán Việt: bảng dạng

danh từ

Ví dụ với 榜样

哥哥是我学习的榜样。
Gēge shì wǒ xuéxí de bǎngyàng.
Anh trai là tấm gương để tôi học theo.
老师要给学生做榜样。
Lǎoshī yào gěi xuéshēng zuò bǎngyàng.
Thầy cô phải làm gương cho học sinh.

Cách viết 榜样 (thứ tự nét)

榜… nét
样… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 榜样

ChữPinyinBộ thủSố nét
榜bǎng木14
样yàng木10

Hỏi nhanh về 榜样

榜样 tiếng Trung là gì?

榜样 (bǎngyàng) nghĩa là tấm gương, mẫu mực (danh từ).

榜样 đọc thế nào?

榜样 đọc là bǎngyàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 榜样 thế nào?

Ví dụ: 哥哥是我学习的榜样。 (Gēge shì wǒ xuéxí de bǎngyàng.) nghĩa là: Anh trai là tấm gương để tôi học theo.

榜样 thuộc cấp HSK mấy?

榜样 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.