棒球 đọc là bàngqiú, nghĩa là bóng chày. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
棒球
bàngqiú
bóng chày
Hán Việt: bổng cầu
danh từ
Ví dụ với 棒球
他喜欢打棒球。
Tā xǐhuan dǎ bàngqiú.
Anh ấy thích chơi bóng chày.
我们去看棒球比赛吧。
Wǒmen qù kàn bàngqiú bǐsài ba.
Chúng ta đi xem trận bóng chày nhé.
Cách viết 棒球 (thứ tự nét)
棒… nét
球… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 棒球
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 棒 | bàng | 木 | 12 |
| 球 | qiú | 王 | 11 |
Hỏi nhanh về 棒球
棒球 tiếng Trung là gì?
棒球 (bàngqiú) nghĩa là bóng chày (danh từ).
棒球 đọc thế nào?
棒球 đọc là bàngqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 棒球 thế nào?
Ví dụ: 他喜欢打棒球。 (Tā xǐhuan dǎ bàngqiú.) nghĩa là: Anh ấy thích chơi bóng chày.
棒球 thuộc cấp HSK mấy?
棒球 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.