版本 đọc là bǎnběn, nghĩa là phiên bản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
版本
bǎnběn
phiên bản

Hán Việt: bản bản

danh từ

Ví dụ với 版本

这个软件有新版本了。
Zhège ruǎnjiàn yǒu xīn bǎnběn le.
Phần mềm này có phiên bản mới.
请更新到最新版本。
Qǐng gēngxīn dào zuìxīn bǎnběn.
Vui lòng cập nhật lên phiên bản mới nhất.

Cách viết 版本 (thứ tự nét)

版… nét
本… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 版本

ChữPinyinBộ thủSố nét
版bǎn片8
本běn木5

Hỏi nhanh về 版本

版本 tiếng Trung là gì?

版本 (bǎnběn) nghĩa là phiên bản (danh từ).

版本 đọc thế nào?

版本 đọc là bǎnběn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 版本 thế nào?

Ví dụ: 这个软件有新版本了。 (Zhège ruǎnjiàn yǒu xīn bǎnběn le.) nghĩa là: Phần mềm này có phiên bản mới.

版本 thuộc cấp HSK mấy?

版本 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.