白白 đọc là báibái, nghĩa là uổng công, phí công. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
白白
báibái
uổng công, phí công

Hán Việt: bạch bạch

phó từ

Ví dụ với 白白

我白白等了一个小时。
Wǒ báibái děng le yí ge xiǎoshí.
Tôi đợi uổng công suốt một tiếng.
别让时间白白浪费。
Bié ràng shíjiān báibái làngfèi.
Đừng để thời gian bị lãng phí vô ích.

Cách viết 白白 (thứ tự nét)

白… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 白白

ChữPinyinBộ thủSố nét
白bái白5
白bái白5

Hỏi nhanh về 白白

白白 tiếng Trung là gì?

白白 (báibái) nghĩa là uổng công, phí công (phó từ).

白白 đọc thế nào?

白白 đọc là báibái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 白白 thế nào?

Ví dụ: 我白白等了一个小时。 (Wǒ báibái děng le yí ge xiǎoshí.) nghĩa là: Tôi đợi uổng công suốt một tiếng.

白白 thuộc cấp HSK mấy?

白白 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.