遵守 đọc là zūnshǒu, nghĩa là tuân thủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
遵守
zūnshǒu
tuân thủ

Hán Việt: tuân thủ

động từ

Ví dụ với 遵守

请遵守交通规则。
Qǐng zūnshǒu jiāotōng guīzé.
Xin tuân thủ luật giao thông.
学生要遵守学校的规定。
Xuéshēng yào zūnshǒu xuéxiào de guīdìng.
Học sinh phải tuân thủ quy định của trường.

Cách viết 遵守 (thứ tự nét)

遵… nét
守… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 遵守

ChữPinyinBộ thủSố nét
遵zūn
守shǒu宀6

Hỏi nhanh về 遵守

遵守 tiếng Trung là gì?

遵守 (zūnshǒu) nghĩa là tuân thủ (động từ).

遵守 đọc thế nào?

遵守 đọc là zūnshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遵守 thế nào?

Ví dụ: 请遵守交通规则。 (Qǐng zūnshǒu jiāotōng guīzé.) nghĩa là: Xin tuân thủ luật giao thông.

遵守 thuộc cấp HSK mấy?

遵守 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.