最佳 đọc là zuìjiā, nghĩa là tốt nhất, xuất sắc nhất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
最佳
zuìjiā
tốt nhất, xuất sắc nhất
Hán Việt: tối giai
tính từ
Ví dụ với 最佳
这是最佳选择。
Zhè shì zuìjiā xuǎnzé.
Đây là lựa chọn tốt nhất.
他获得了最佳演员奖。
Tā huòdé le zuìjiā yǎnyuán jiǎng.
Anh ấy giành giải diễn viên xuất sắc nhất.
Cách viết 最佳 (thứ tự nét)
最… nét
佳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 最佳
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 最 | zuì | 曰 | 12 |
| 佳 | jiā |
Hỏi nhanh về 最佳
最佳 tiếng Trung là gì?
最佳 (zuìjiā) nghĩa là tốt nhất, xuất sắc nhất (tính từ).
最佳 đọc thế nào?
最佳 đọc là zuìjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 最佳 thế nào?
Ví dụ: 这是最佳选择。 (Zhè shì zuìjiā xuǎnzé.) nghĩa là: Đây là lựa chọn tốt nhất.
最佳 thuộc cấp HSK mấy?
最佳 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.