族 đọc là zú, nghĩa là dân tộc, nhóm người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
族
zú
dân tộc, nhóm người
Hán Việt: tộc
danh từBộ thủ 方11 nét
Ví dụ với 族
中国有五十六个民族。
Zhōngguó yǒu wǔshíliù ge mínzú.
Trung Quốc có 56 dân tộc.
上班族每天都很忙。
Shàngbānzú měitiān dōu hěn máng.
Dân văn phòng ngày nào cũng bận.
Cách viết 族 (thứ tự nét)
族… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 族
族 tiếng Trung là gì?
族 (zú) nghĩa là dân tộc, nhóm người (danh từ).
族 đọc thế nào?
族 đọc là zú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 族 thế nào?
Ví dụ: 中国有五十六个民族。 (Zhōngguó yǒu wǔshíliù ge mínzú.) nghĩa là: Trung Quốc có 56 dân tộc.
族 thuộc cấp HSK mấy?
族 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.