总数 đọc là zǒngshù, nghĩa là tổng số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
总数
zǒngshù
tổng số
Hán Việt: tổng số
danh từ
Ví dụ với 总数
参加的总数是一百人。
Cānjiā de zǒngshù shì yì bǎi rén.
Tổng số người tham gia là một trăm.
这个班的总数不多。
Zhège bān de zǒngshù bù duō.
Tổng số học sinh lớp này không nhiều.
Cách viết 总数 (thứ tự nét)
总… nét
数… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 总数
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 总 | zǒng | 心 | 9 |
| 数 | shù | 攵 | 13 |
Hỏi nhanh về 总数
总数 tiếng Trung là gì?
总数 (zǒngshù) nghĩa là tổng số (danh từ).
总数 đọc thế nào?
总数 đọc là zǒngshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 总数 thế nào?
Ví dụ: 参加的总数是一百人。 (Cānjiā de zǒngshù shì yì bǎi rén.) nghĩa là: Tổng số người tham gia là một trăm.
总数 thuộc cấp HSK mấy?
总数 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.