总部 đọc là zǒngbù, nghĩa là trụ sở chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
总部
zǒngbù
trụ sở chính
Hán Việt: tổng bộ
danh từ
Ví dụ với 总部
公司的总部在上海。
Gōngsī de zǒngbù zài Shànghǎi.
Trụ sở chính của công ty ở Thượng Hải.
他被调到总部工作。
Tā bèi diào dào zǒngbù gōngzuò.
Anh ấy được điều về làm việc ở trụ sở chính.
Cách viết 总部 (thứ tự nét)
总… nét
部… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 总部
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 总 | zǒng | 心 | 9 |
| 部 | bù | 阝 | 10 |
Hỏi nhanh về 总部
总部 tiếng Trung là gì?
总部 (zǒngbù) nghĩa là trụ sở chính (danh từ).
总部 đọc thế nào?
总部 đọc là zǒngbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 总部 thế nào?
Ví dụ: 公司的总部在上海。 (Gōngsī de zǒngbù zài Shànghǎi.) nghĩa là: Trụ sở chính của công ty ở Thượng Hải.
总部 thuộc cấp HSK mấy?
总部 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.