姿势 đọc là zīshì, nghĩa là tư thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
姿势
zīshì
tư thế
Hán Việt: tư thế
danh từ
Ví dụ với 姿势
坐姿势要正确。
Zuò zīshì yào zhèngquè.
Tư thế ngồi phải đúng.
他拍照的姿势很帅。
Tā pāizhào de zīshì hěn shuài.
Tư thế chụp ảnh của anh ấy rất đẹp.
Cách viết 姿势 (thứ tự nét)
姿… nét
势… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 姿势
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 姿 | zī | ||
| 势 | shì | 力 | 8 |
Hỏi nhanh về 姿势
姿势 tiếng Trung là gì?
姿势 (zīshì) nghĩa là tư thế (danh từ).
姿势 đọc thế nào?
姿势 đọc là zīshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 姿势 thế nào?
Ví dụ: 坐姿势要正确。 (Zuò zīshì yào zhèngquè.) nghĩa là: Tư thế ngồi phải đúng.
姿势 thuộc cấp HSK mấy?
姿势 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.