竹子 đọc là zhúzi, nghĩa là cây tre, trúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
竹子
zhúzi
cây tre, trúc
Hán Việt: trúc tử
danh từ
Ví dụ với 竹子
熊猫喜欢吃竹子。
Xióngmāo xǐhuan chī zhúzi.
Gấu trúc thích ăn trúc.
院子里种着竹子。
Yuànzi lǐ zhòngzhe zhúzi.
Trong sân trồng tre.
Cách viết 竹子 (thứ tự nét)
竹… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 竹子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 竹 | zhú | ||
| 子 | zi | 子 | 3 |
Hỏi nhanh về 竹子
竹子 tiếng Trung là gì?
竹子 (zhúzi) nghĩa là cây tre, trúc (danh từ).
竹子 đọc thế nào?
竹子 đọc là zhúzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 竹子 thế nào?
Ví dụ: 熊猫喜欢吃竹子。 (Xióngmāo xǐhuan chī zhúzi.) nghĩa là: Gấu trúc thích ăn trúc.
竹子 thuộc cấp HSK mấy?
竹子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.