撞 đọc là zhuàng, nghĩa là đâm, va vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
撞
zhuàng
đâm, va vào

Hán Việt: chàng

động từ

Ví dụ với 撞

他的车被撞了。
Tā de chē bèi zhuàng le.
Xe của anh ấy bị đâm.
我不小心撞到了桌子。
Wǒ bù xiǎoxīn zhuàng dào le zhuōzi.
Tôi lỡ va vào cái bàn.

Cách viết 撞 (thứ tự nét)

撞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 撞

撞 tiếng Trung là gì?

撞 (zhuàng) nghĩa là đâm, va vào (động từ).

撞 đọc thế nào?

撞 đọc là zhuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 撞 thế nào?

Ví dụ: 他的车被撞了。 (Tā de chē bèi zhuàng le.) nghĩa là: Xe của anh ấy bị đâm.

撞 thuộc cấp HSK mấy?

撞 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.