中期 đọc là zhōngqī, nghĩa là giữa kỳ, thời kỳ giữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
中期
zhōngqī
giữa kỳ, thời kỳ giữa
Hán Việt: trung kỳ
danh từ
Ví dụ với 中期
项目已经进入中期。
Xiàngmù yǐjīng jìnrù zhōngqī.
Dự án đã bước vào giai đoạn giữa.
这是十九世纪中期的建筑。
Zhè shì shíjiǔ shìjì zhōngqī de jiànzhù.
Đây là công trình giữa thế kỷ 19.
Cách viết 中期 (thứ tự nét)
中… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 中期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 中 | zhōng | 丨 | 4 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Hỏi nhanh về 中期
中期 tiếng Trung là gì?
中期 (zhōngqī) nghĩa là giữa kỳ, thời kỳ giữa (danh từ).
中期 đọc thế nào?
中期 đọc là zhōngqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中期 thế nào?
Ví dụ: 项目已经进入中期。 (Xiàngmù yǐjīng jìnrù zhōngqī.) nghĩa là: Dự án đã bước vào giai đoạn giữa.
中期 thuộc cấp HSK mấy?
中期 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.