众多 đọc là zhòngduō, nghĩa là đông đảo, rất nhiều. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
众多
zhòngduō
đông đảo, rất nhiều

Hán Việt: chúng đa

tính từ

Ví dụ với 众多

景区里有众多游客。
Jǐngqū lǐ yǒu zhòngduō yóukè.
Trong khu du lịch có rất đông du khách.
众多网友参加了讨论。
Zhòngduō wǎngyǒu cānjiā le tǎolùn.
Rất nhiều cư dân mạng tham gia thảo luận.

Cách viết 众多 (thứ tự nét)

众… nét
多… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 众多

ChữPinyinBộ thủSố nét
众zhòng人6
多duō夕6

Hỏi nhanh về 众多

众多 tiếng Trung là gì?

众多 (zhòngduō) nghĩa là đông đảo, rất nhiều (tính từ).

众多 đọc thế nào?

众多 đọc là zhòngduō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 众多 thế nào?

Ví dụ: 景区里有众多游客。 (Jǐngqū lǐ yǒu zhòngduō yóukè.) nghĩa là: Trong khu du lịch có rất đông du khách.

众多 thuộc cấp HSK mấy?

众多 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.