至 đọc là zhì, nghĩa là đến, tới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
至
zhì
đến, tới
Hán Việt: chí
động từBộ thủ 至6 nét
Ví dụ với 至
从周一至周五上班。
Cóng zhōuyī zhì zhōuwǔ shàngbān.
Đi làm từ thứ Hai đến thứ Sáu.
我们等至晚上八点。
Wǒmen děng zhì wǎnshang bā diǎn.
Chúng tôi đợi đến tám giờ tối.
Cách viết 至 (thứ tự nét)
至… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 至
至 tiếng Trung là gì?
至 (zhì) nghĩa là đến, tới (động từ).
至 đọc thế nào?
至 đọc là zhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 至 thế nào?
Ví dụ: 从周一至周五上班。 (Cóng zhōuyī zhì zhōuwǔ shàngbān.) nghĩa là: Đi làm từ thứ Hai đến thứ Sáu.
至 thuộc cấp HSK mấy?
至 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.