止 đọc là zhǐ, nghĩa là dừng, ngừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
止
zhǐ
dừng, ngừng
Hán Việt: chỉ
động từBộ thủ 止4 nét
Ví dụ với 止
禁止在这里停车。
Jìnzhǐ zài zhèlǐ tíngchē.
Cấm đỗ xe ở đây.
雨一直下个不止。
Yǔ yìzhí xià ge bù zhǐ.
Mưa cứ rơi không ngừng.
Cách viết 止 (thứ tự nét)
止… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 止
止 tiếng Trung là gì?
止 (zhǐ) nghĩa là dừng, ngừng (động từ).
止 đọc thế nào?
止 đọc là zhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 止 thế nào?
Ví dụ: 禁止在这里停车。 (Jìnzhǐ zài zhèlǐ tíngchē.) nghĩa là: Cấm đỗ xe ở đây.
止 thuộc cấp HSK mấy?
止 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.