着凉 đọc là zháoliáng, nghĩa là bị lạnh, cảm lạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
着凉
zháoliáng
bị lạnh, cảm lạnh
Hán Việt: trước lương
động từ
Ví dụ với 着凉
晚上睡觉别着凉。
Wǎnshang shuìjiào bié zháoliáng.
Buổi tối ngủ đừng để bị lạnh.
他着凉了,正在咳嗽。
Tā zháoliáng le, zhèngzài késou.
Anh ấy bị cảm lạnh, đang ho.
Cách viết 着凉 (thứ tự nét)
着… nét
凉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 着凉
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 着 | zháo | 目 | 11 |
| 凉 | liáng | 冫 | 10 |
Hỏi nhanh về 着凉
着凉 tiếng Trung là gì?
着凉 (zháoliáng) nghĩa là bị lạnh, cảm lạnh (động từ).
着凉 đọc thế nào?
着凉 đọc là zháoliáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 着凉 thế nào?
Ví dụ: 晚上睡觉别着凉。 (Wǎnshang shuìjiào bié zháoliáng.) nghĩa là: Buổi tối ngủ đừng để bị lạnh.
着凉 thuộc cấp HSK mấy?
着凉 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.