折扣 đọc là zhékòu, nghĩa là giảm giá, chiết khấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
折扣
zhékòu
giảm giá, chiết khấu

Hán Việt: chiết khấu

danh từ

Ví dụ với 折扣

这件衣服打八折。
Zhè jiàn yīfu dǎ bā zhé.
Chiếc áo này giảm 20%.
会员可以享受折扣。
Huìyuán kěyǐ xiǎngshòu zhékòu.
Hội viên được hưởng chiết khấu.

Cách viết 折扣 (thứ tự nét)

折… nét
扣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 折扣

ChữPinyinBộ thủSố nét
折zhé扌7
扣kòu扌6

Hỏi nhanh về 折扣

折扣 tiếng Trung là gì?

折扣 (zhékòu) nghĩa là giảm giá, chiết khấu (danh từ).

折扣 đọc thế nào?

折扣 đọc là zhékòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 折扣 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服打八折。 (Zhè jiàn yīfu dǎ bā zhé.) nghĩa là: Chiếc áo này giảm 20%.

折扣 thuộc cấp HSK mấy?

折扣 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.