掌声 đọc là zhǎngshēng, nghĩa là tiếng vỗ tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
掌声
zhǎngshēng
tiếng vỗ tay

Hán Việt: chưởng thanh

danh từ

Ví dụ với 掌声

大家给他热烈的掌声。
Dàjiā gěi tā rèliè de zhǎngshēng.
Mọi người dành cho anh ấy tràng vỗ tay nhiệt liệt.
会场响起了掌声。
Huìchǎng xiǎngqǐ le zhǎngshēng.
Hội trường vang lên tiếng vỗ tay.

Cách viết 掌声 (thứ tự nét)

掌… nét
声… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 掌声

ChữPinyinBộ thủSố nét
掌zhǎng手12
声shēng士7

Hỏi nhanh về 掌声

掌声 tiếng Trung là gì?

掌声 (zhǎngshēng) nghĩa là tiếng vỗ tay (danh từ).

掌声 đọc thế nào?

掌声 đọc là zhǎngshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 掌声 thế nào?

Ví dụ: 大家给他热烈的掌声。 (Dàjiā gěi tā rèliè de zhǎngshēng.) nghĩa là: Mọi người dành cho anh ấy tràng vỗ tay nhiệt liệt.

掌声 thuộc cấp HSK mấy?

掌声 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.