账户 đọc là zhànghù, nghĩa là tài khoản (ngân hàng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
账户
zhànghù
tài khoản (ngân hàng)

Hán Việt: trướng hộ

danh từ

Ví dụ với 账户

我的账户里有一千元。
Wǒ de zhànghù lǐ yǒu yì qiān yuán.
Trong tài khoản của tôi có một nghìn tệ.
他开了一个银行账户。
Tā kāi le yí ge yínháng zhànghù.
Anh ấy mở một tài khoản ngân hàng.

Cách viết 账户 (thứ tự nét)

账… nét
户… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 账户

ChữPinyinBộ thủSố nét
账zhàng
户hù户4

Hỏi nhanh về 账户

账户 tiếng Trung là gì?

账户 (zhànghù) nghĩa là tài khoản (ngân hàng) (danh từ).

账户 đọc thế nào?

账户 đọc là zhànghù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 账户 thế nào?

Ví dụ: 我的账户里有一千元。 (Wǒ de zhànghù lǐ yǒu yì qiān yuán.) nghĩa là: Trong tài khoản của tôi có một nghìn tệ.

账户 thuộc cấp HSK mấy?

账户 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.