窄 đọc là zhǎi, nghĩa là hẹp, chật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
窄
zhǎi
hẹp, chật

Hán Việt: trách

tính từ

Ví dụ với 窄

这条路很窄。
Zhè tiáo lù hěn zhǎi.
Con đường này rất hẹp.
这条裤子太窄了。
Zhè tiáo kùzi tài zhǎi le.
Chiếc quần này quá chật.

Cách viết 窄 (thứ tự nét)

窄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 窄

窄 tiếng Trung là gì?

窄 (zhǎi) nghĩa là hẹp, chật (tính từ).

窄 đọc thế nào?

窄 đọc là zhǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 窄 thế nào?

Ví dụ: 这条路很窄。 (Zhè tiáo lù hěn zhǎi.) nghĩa là: Con đường này rất hẹp.

窄 thuộc cấp HSK mấy?

窄 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.