早晚 đọc là zǎowǎn, nghĩa là sáng tối; sớm muộn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
早晚
zǎowǎn
sáng tối; sớm muộn
Hán Việt: tảo vãn
danh từ
Ví dụ với 早晚
他早晚都要锻炼。
Tā zǎowǎn dōu yào duànliàn.
Sáng và tối anh ấy đều tập thể dục.
这件事早晚会知道。
Zhè jiàn shì zǎowǎn huì zhīdào.
Việc này sớm muộn cũng sẽ biết.
Cách viết 早晚 (thứ tự nét)
早… nét
晚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 早晚
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 早 | zǎo | 日 | 6 |
| 晚 | wǎn | 日 | 11 |
Hỏi nhanh về 早晚
早晚 tiếng Trung là gì?
早晚 (zǎowǎn) nghĩa là sáng tối; sớm muộn (danh từ).
早晚 đọc thế nào?
早晚 đọc là zǎowǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 早晚 thế nào?
Ví dụ: 他早晚都要锻炼。 (Tā zǎowǎn dōu yào duànliàn.) nghĩa là: Sáng và tối anh ấy đều tập thể dục.
早晚 thuộc cấp HSK mấy?
早晚 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.