约定 đọc là yuēdìng, nghĩa là hẹn, thỏa thuận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
约定
yuēdìng
hẹn, thỏa thuận
Hán Việt: ước định
động từ
Ví dụ với 约定
我们约定明天见面。
Wǒmen yuēdìng míngtiān jiànmiàn.
Chúng tôi hẹn ngày mai gặp nhau.
他没有遵守约定。
Tā méiyǒu zūnshǒu yuēdìng.
Anh ấy không giữ lời hẹn.
Cách viết 约定 (thứ tự nét)
约… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 约定
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 约 | yuē | 纟 | 6 |
| 定 | dìng | 宀 | 8 |
Hỏi nhanh về 约定
约定 tiếng Trung là gì?
约定 (yuēdìng) nghĩa là hẹn, thỏa thuận (động từ).
约定 đọc thế nào?
约定 đọc là yuēdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 约定 thế nào?
Ví dụ: 我们约定明天见面。 (Wǒmen yuēdìng míngtiān jiànmiàn.) nghĩa là: Chúng tôi hẹn ngày mai gặp nhau.
约定 thuộc cấp HSK mấy?
约定 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.