邮寄 đọc là yóujì, nghĩa là gửi qua bưu điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
邮寄
yóujì
gửi qua bưu điện

Hán Việt: bưu ký

động từ

Ví dụ với 邮寄

我把礼物邮寄给朋友。
Wǒ bǎ lǐwù yóujì gěi péngyou.
Tôi gửi quà qua bưu điện cho bạn.
这个包裹可以邮寄吗?
Zhège bāoguǒ kěyǐ yóujì ma?
Gói hàng này có thể gửi bưu điện không?

Cách viết 邮寄 (thứ tự nét)

邮… nét
寄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 邮寄

ChữPinyinBộ thủSố nét
邮yóu阝7
寄jì宀11

Hỏi nhanh về 邮寄

邮寄 tiếng Trung là gì?

邮寄 (yóujì) nghĩa là gửi qua bưu điện (động từ).

邮寄 đọc thế nào?

邮寄 đọc là yóujì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 邮寄 thế nào?

Ví dụ: 我把礼物邮寄给朋友。 (Wǒ bǎ lǐwù yóujì gěi péngyou.) nghĩa là: Tôi gửi quà qua bưu điện cho bạn.

邮寄 thuộc cấp HSK mấy?

邮寄 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.