遗憾 đọc là yíhàn, nghĩa là tiếc nuối, đáng tiếc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
遗憾
yíhàn
tiếc nuối, đáng tiếc

Hán Việt: di hám

tính từ

Ví dụ với 遗憾

没能去真遗憾。
Méi néng qù zhēn yíhàn.
Không đi được thật đáng tiếc.
他留下了遗憾。
Tā liúxià le yíhàn.
Anh ấy để lại nỗi tiếc nuối.

Cách viết 遗憾 (thứ tự nét)

遗… nét
憾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 遗憾

ChữPinyinBộ thủSố nét
遗yí辶12
憾hàn

Hỏi nhanh về 遗憾

遗憾 tiếng Trung là gì?

遗憾 (yíhàn) nghĩa là tiếc nuối, đáng tiếc (tính từ).

遗憾 đọc thế nào?

遗憾 đọc là yíhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遗憾 thế nào?

Ví dụ: 没能去真遗憾。 (Méi néng qù zhēn yíhàn.) nghĩa là: Không đi được thật đáng tiếc.

遗憾 thuộc cấp HSK mấy?

遗憾 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.