一次性 đọc là yícìxìng, nghĩa là dùng một lần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
一次性
yícìxìng
dùng một lần
Hán Việt: nhất thứ tính
tính từ
Ví dụ với 一次性
请少用一次性筷子。
Qǐng shǎo yòng yícìxìng kuàizi.
Hãy dùng ít đũa dùng một lần.
这是一次性杯子。
Zhè shì yícìxìng bēizi.
Đây là cốc dùng một lần.
Cách viết 一次性 (thứ tự nét)
一… nét
次… nét
性… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一次性
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yí | 一 | 1 |
| 次 | cì | 欠 | 6 |
| 性 | xìng | 忄 | 8 |
Hỏi nhanh về 一次性
一次性 tiếng Trung là gì?
一次性 (yícìxìng) nghĩa là dùng một lần (tính từ).
一次性 đọc thế nào?
一次性 đọc là yícìxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一次性 thế nào?
Ví dụ: 请少用一次性筷子。 (Qǐng shǎo yòng yícìxìng kuàizi.) nghĩa là: Hãy dùng ít đũa dùng một lần.
一次性 thuộc cấp HSK mấy?
一次性 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.