药品 đọc là yàopǐn, nghĩa là thuốc, dược phẩm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
药品
yàopǐn
thuốc, dược phẩm

Hán Việt: dược phẩm

danh từ

Ví dụ với 药品

药品要放在孩子拿不到的地方。
Yàopǐn yào fàng zài háizi ná bú dào de dìfang.
Thuốc phải để nơi trẻ không với tới.
这家店出售各种药品。
Zhè jiā diàn chūshòu gèzhǒng yàopǐn.
Tiệm này bán đủ loại thuốc.

Cách viết 药品 (thứ tự nét)

药… nét
品… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 药品

ChữPinyinBộ thủSố nét
药yào艹9
品pǐn口9

Hỏi nhanh về 药品

药品 tiếng Trung là gì?

药品 (yàopǐn) nghĩa là thuốc, dược phẩm (danh từ).

药品 đọc thế nào?

药品 đọc là yàopǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 药品 thế nào?

Ví dụ: 药品要放在孩子拿不到的地方。 (Yàopǐn yào fàng zài háizi ná bú dào de dìfang.) nghĩa là: Thuốc phải để nơi trẻ không với tới.

药品 thuộc cấp HSK mấy?

药品 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.