要不是 đọc là yàobúshì, nghĩa là nếu không phải, giá mà không. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
要不是
yàobúshì
nếu không phải, giá mà không
Hán Việt: yếu bất thị
liên từ
Ví dụ với 要不是
要不是你帮忙,我完不成。
Yàobushì nǐ bāngmáng, wǒ wán bù chéng.
Nếu không nhờ bạn giúp, tôi không làm xong.
要不是下雨,我们就去爬山了。
Yàobushì xià yǔ, wǒmen jiù qù páshān le.
Nếu không mưa thì chúng tôi đã đi leo núi.
Cách viết 要不是 (thứ tự nét)
要… nét
不… nét
是… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 要不是
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 要 | yào | 覀 | 9 |
| 不 | bú | 一 | 4 |
| 是 | shì | 日 | 9 |
Hỏi nhanh về 要不是
要不是 tiếng Trung là gì?
要不是 (yàobúshì) nghĩa là nếu không phải, giá mà không (liên từ).
要不是 đọc thế nào?
要不是 đọc là yàobúshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 要不是 thế nào?
Ví dụ: 要不是你帮忙,我完不成。 (Yàobushì nǐ bāngmáng, wǒ wán bù chéng.) nghĩa là: Nếu không nhờ bạn giúp, tôi không làm xong.
要不是 thuộc cấp HSK mấy?
要不是 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.