研发 đọc là yánfā, nghĩa là nghiên cứu phát triển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
研发
yánfā
nghiên cứu phát triển

Hán Việt: nghiên phát

động từ

Ví dụ với 研发

公司正在研发新产品。
Gōngsī zhèngzài yánfā xīn chǎnpǐn.
Công ty đang nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
他在研发部门工作。
Tā zài yánfā bùmén gōngzuò.
Anh ấy làm ở bộ phận nghiên cứu phát triển.

Cách viết 研发 (thứ tự nét)

研… nét
发… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 研发

ChữPinyinBộ thủSố nét
研yán石9
发fā又5

Hỏi nhanh về 研发

研发 tiếng Trung là gì?

研发 (yánfā) nghĩa là nghiên cứu phát triển (động từ).

研发 đọc thế nào?

研发 đọc là yánfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 研发 thế nào?

Ví dụ: 公司正在研发新产品。 (Gōngsī zhèngzài yánfā xīn chǎnpǐn.) nghĩa là: Công ty đang nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.

研发 thuộc cấp HSK mấy?

研发 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.