牙齿 đọc là yáchǐ, nghĩa là răng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
牙齿
yáchǐ
răng
Hán Việt: nha xỉ
danh từ
Ví dụ với 牙齿
要每天刷牙保护牙齿。
Yào měitiān shuāyá bǎohù yáchǐ.
Phải đánh răng hằng ngày để bảo vệ răng.
他的牙齿很白。
Tā de yáchǐ hěn bái.
Răng của anh ấy rất trắng.
Cách viết 牙齿 (thứ tự nét)
牙… nét
齿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 牙齿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 牙 | yá | 牙 | 4 |
| 齿 | chǐ |
Hỏi nhanh về 牙齿
牙齿 tiếng Trung là gì?
牙齿 (yáchǐ) nghĩa là răng (danh từ).
牙齿 đọc thế nào?
牙齿 đọc là yáchǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 牙齿 thế nào?
Ví dụ: 要每天刷牙保护牙齿。 (Yào měitiān shuāyá bǎohù yáchǐ.) nghĩa là: Phải đánh răng hằng ngày để bảo vệ răng.
牙齿 thuộc cấp HSK mấy?
牙齿 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.