雪糕 đọc là xuěgāo, nghĩa là kem que. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
雪糕
xuěgāo
kem que

Hán Việt: tuyết cao

danh từ

Ví dụ với 雪糕

夏天我爱吃雪糕。
Xiàtiān wǒ ài chī xuěgāo.
Mùa hè tôi thích ăn kem que.
冰箱里还有一根雪糕。
Bīngxiāng lǐ hái yǒu yì gēn xuěgāo.
Trong tủ lạnh còn một cây kem.

Cách viết 雪糕 (thứ tự nét)

雪… nét
糕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 雪糕

ChữPinyinBộ thủSố nét
雪xuě雨11
糕gāo米16

Hỏi nhanh về 雪糕

雪糕 tiếng Trung là gì?

雪糕 (xuěgāo) nghĩa là kem que (danh từ).

雪糕 đọc thế nào?

雪糕 đọc là xuěgāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雪糕 thế nào?

Ví dụ: 夏天我爱吃雪糕。 (Xiàtiān wǒ ài chī xuěgāo.) nghĩa là: Mùa hè tôi thích ăn kem que.

雪糕 thuộc cấp HSK mấy?

雪糕 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.