新人 đọc là xīnrén, nghĩa là người mới, tân nhân; cô dâu chú rể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
新人
xīnrén
người mới, tân nhân; cô dâu chú rể

Hán Việt: tân nhân

danh từ

Ví dụ với 新人

公司来了几个新人。
Gōngsī láile jǐ ge xīnrén.
Công ty có thêm vài người mới.
新人正在拍婚纱照。
Xīnrén zhèngzài pāi hūnshā zhào.
Cô dâu chú rể đang chụp ảnh cưới.

Cách viết 新人 (thứ tự nét)

新… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 新人

ChữPinyinBộ thủSố nét
新xīn斤13
人rén人2

Hỏi nhanh về 新人

新人 tiếng Trung là gì?

新人 (xīnrén) nghĩa là người mới, tân nhân; cô dâu chú rể (danh từ).

新人 đọc thế nào?

新人 đọc là xīnrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 新人 thế nào?

Ví dụ: 公司来了几个新人。 (Gōngsī láile jǐ ge xīnrén.) nghĩa là: Công ty có thêm vài người mới.

新人 thuộc cấp HSK mấy?

新人 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.