行走 đọc là xíngzǒu, nghĩa là đi bộ, đi lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
行走
xíngzǒu
đi bộ, đi lại
Hán Việt: hành tẩu
động từ
Ví dụ với 行走
老人行走不方便。
Lǎorén xíngzǒu bù fāngbiàn.
Người già đi lại không thuận tiện.
在路上行走要小心。
Zài lù shàng xíngzǒu yào xiǎoxīn.
Đi bộ trên đường phải cẩn thận.
Cách viết 行走 (thứ tự nét)
行… nét
走… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 行走
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 行 | xíng | 行 | 6 |
| 走 | zǒu | 走 | 7 |
Hỏi nhanh về 行走
行走 tiếng Trung là gì?
行走 (xíngzǒu) nghĩa là đi bộ, đi lại (động từ).
行走 đọc thế nào?
行走 đọc là xíngzǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 行走 thế nào?
Ví dụ: 老人行走不方便。 (Lǎorén xíngzǒu bù fāngbiàn.) nghĩa là: Người già đi lại không thuận tiện.
行走 thuộc cấp HSK mấy?
行走 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.