行程 đọc là xíngchéng, nghĩa là hành trình, lịch trình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
行程
xíngchéng
hành trình, lịch trình
Hán Việt: hành trình
danh từ
Ví dụ với 行程
这次旅行的行程很满。
Zhè cì lǚxíng de xíngchéng hěn mǎn.
Lịch trình chuyến đi này rất dày.
我们安排好了行程。
Wǒmen ānpái hǎo le xíngchéng.
Chúng tôi đã sắp xếp xong hành trình.
Cách viết 行程 (thứ tự nét)
行… nét
程… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 行程
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 行 | xíng | 行 | 6 |
| 程 | chéng | 禾 | 12 |
Hỏi nhanh về 行程
行程 tiếng Trung là gì?
行程 (xíngchéng) nghĩa là hành trình, lịch trình (danh từ).
行程 đọc thế nào?
行程 đọc là xíngchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 行程 thế nào?
Ví dụ: 这次旅行的行程很满。 (Zhè cì lǚxíng de xíngchéng hěn mǎn.) nghĩa là: Lịch trình chuyến đi này rất dày.
行程 thuộc cấp HSK mấy?
行程 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.