销量 đọc là xiāoliàng, nghĩa là doanh số, lượng tiêu thụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
销量
xiāoliàng
doanh số, lượng tiêu thụ
Hán Việt: tiêu lượng
danh từ
Ví dụ với 销量
这款手机销量很高。
Zhè kuǎn shǒujī xiāoliàng hěn gāo.
Mẫu điện thoại này có doanh số rất cao.
今年的销量增加了。
Jīnnián de xiāoliàng zēngjiā le.
Doanh số năm nay đã tăng.
Cách viết 销量 (thứ tự nét)
销… nét
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 销量
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 销 | xiāo | 钅 | 12 |
| 量 | liàng | 里 | 12 |
Hỏi nhanh về 销量
销量 tiếng Trung là gì?
销量 (xiāoliàng) nghĩa là doanh số, lượng tiêu thụ (danh từ).
销量 đọc thế nào?
销量 đọc là xiāoliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 销量 thế nào?
Ví dụ: 这款手机销量很高。 (Zhè kuǎn shǒujī xiāoliàng hěn gāo.) nghĩa là: Mẫu điện thoại này có doanh số rất cao.
销量 thuộc cấp HSK mấy?
销量 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.