橡皮 đọc là xiàngpí, nghĩa là cục tẩy, cao su. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
橡皮
xiàngpí
cục tẩy, cao su

Hán Việt: tượng bì

danh từ

Ví dụ với 橡皮

我的橡皮不见了。
Wǒ de xiàngpí bú jiàn le.
Cục tẩy của tôi mất rồi.
请借我一块橡皮。
Qǐng jiè wǒ yí kuài xiàngpí.
Làm ơn cho tôi mượn cục tẩy.

Cách viết 橡皮 (thứ tự nét)

橡… nét
皮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 橡皮

ChữPinyinBộ thủSố nét
橡xiàng
皮pí皮5

Hỏi nhanh về 橡皮

橡皮 tiếng Trung là gì?

橡皮 (xiàngpí) nghĩa là cục tẩy, cao su (danh từ).

橡皮 đọc thế nào?

橡皮 đọc là xiàngpí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 橡皮 thế nào?

Ví dụ: 我的橡皮不见了。 (Wǒ de xiàngpí bú jiàn le.) nghĩa là: Cục tẩy của tôi mất rồi.

橡皮 thuộc cấp HSK mấy?

橡皮 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.