相册 đọc là xiàngcè, nghĩa là album ảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
相册
xiàngcè
album ảnh
Hán Việt: tương sách
danh từ
Ví dụ với 相册
手机里有一个旅行相册。
Shǒujī lǐ yǒu yí ge lǚxíng xiàngcè.
Trong điện thoại có một album ảnh du lịch.
我翻开相册看老照片。
Wǒ fānkāi xiàngcè kàn lǎo zhàopiàn.
Tôi mở album xem ảnh cũ.
Cách viết 相册 (thứ tự nét)
相… nét
册… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 相册
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 相 | xiàng | 目 | 9 |
| 册 | cè | 冂 | 5 |
Hỏi nhanh về 相册
相册 tiếng Trung là gì?
相册 (xiàngcè) nghĩa là album ảnh (danh từ).
相册 đọc thế nào?
相册 đọc là xiàngcè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 相册 thế nào?
Ví dụ: 手机里有一个旅行相册。 (Shǒujī lǐ yǒu yí ge lǚxíng xiàngcè.) nghĩa là: Trong điện thoại có một album ảnh du lịch.
相册 thuộc cấp HSK mấy?
相册 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.