现代化 đọc là xiàndàihuà, nghĩa là hiện đại hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
现代化
xiàndàihuà
hiện đại hóa
Hán Việt: hiện đại hóa
động từ
Ví dụ với 现代化
国家正在实现现代化。
Guójiā zhèngzài shíxiàn xiàndàihuà.
Đất nước đang thực hiện hiện đại hóa.
这是一座现代化的城市。
Zhè shì yí zuò xiàndàihuà de chéngshì.
Đây là một thành phố hiện đại hóa.
Cách viết 现代化 (thứ tự nét)
现… nét
代… nét
化… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 现代化
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 现 | xiàn | 王 | 8 |
| 代 | dài | 亻 | 5 |
| 化 | huà | 匕 | 4 |
Hỏi nhanh về 现代化
现代化 tiếng Trung là gì?
现代化 (xiàndàihuà) nghĩa là hiện đại hóa (động từ).
现代化 đọc thế nào?
现代化 đọc là xiàndàihuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 现代化 thế nào?
Ví dụ: 国家正在实现现代化。 (Guójiā zhèngzài shíxiàn xiàndàihuà.) nghĩa là: Đất nước đang thực hiện hiện đại hóa.
现代化 thuộc cấp HSK mấy?
现代化 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.