物品 đọc là wùpǐn, nghĩa là đồ vật, vật phẩm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
物品
wùpǐn
đồ vật, vật phẩm
Hán Việt: vật phẩm
danh từ
Ví dụ với 物品
请保管好个人物品。
Qǐng bǎoguǎn hǎo gèrén wùpǐn.
Xin giữ gìn đồ dùng cá nhân.
箱子里放着一些物品。
Xiāngzi lǐ fàngzhe yìxiē wùpǐn.
Trong thùng có để một số đồ vật.
Cách viết 物品 (thứ tự nét)
物… nét
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 物品
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 物 | wù | 牛 | 8 |
| 品 | pǐn | 口 | 9 |
Hỏi nhanh về 物品
物品 tiếng Trung là gì?
物品 (wùpǐn) nghĩa là đồ vật, vật phẩm (danh từ).
物品 đọc thế nào?
物品 đọc là wùpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 物品 thế nào?
Ví dụ: 请保管好个人物品。 (Qǐng bǎoguǎn hǎo gèrén wùpǐn.) nghĩa là: Xin giữ gìn đồ dùng cá nhân.
物品 thuộc cấp HSK mấy?
物品 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.