无关 đọc là wúguān, nghĩa là không liên quan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
无关
wúguān
không liên quan
Hán Việt: vô quan
động từ
Ví dụ với 无关
这件事与我无关。
Zhè jiàn shì yǔ wǒ wúguān.
Việc này không liên quan đến tôi.
请回答与问题无关的内容。
Qǐng bú yào huídá yǔ wèntí wúguān de nèiróng.
Xin đừng trả lời nội dung không liên quan đến câu hỏi.
Cách viết 无关 (thứ tự nét)
无… nét
关… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 无关
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 无 | wú | 无 | 4 |
| 关 | guān | 丷 | 6 |
Hỏi nhanh về 无关
无关 tiếng Trung là gì?
无关 (wúguān) nghĩa là không liên quan (động từ).
无关 đọc thế nào?
无关 đọc là wúguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无关 thế nào?
Ví dụ: 这件事与我无关。 (Zhè jiàn shì yǔ wǒ wúguān.) nghĩa là: Việc này không liên quan đến tôi.
无关 thuộc cấp HSK mấy?
无关 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.