威胁 đọc là wēixié, nghĩa là đe dọa, uy hiếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
威胁
wēixié
đe dọa, uy hiếp
Hán Việt: uy hiếp
động từ
Ví dụ với 威胁
污染威胁着人们的健康。
Wūrǎn wēixié zhe rénmen de jiànkāng.
Ô nhiễm đe dọa sức khỏe con người.
他用电话威胁我。
Tā yòng diànhuà wēixié wǒ.
Anh ta dùng điện thoại đe dọa tôi.
Cách viết 威胁 (thứ tự nét)
威… nét
胁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 威胁
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 威 | wēi | ||
| 胁 | xié |
Hỏi nhanh về 威胁
威胁 tiếng Trung là gì?
威胁 (wēixié) nghĩa là đe dọa, uy hiếp (động từ).
威胁 đọc thế nào?
威胁 đọc là wēixié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 威胁 thế nào?
Ví dụ: 污染威胁着人们的健康。 (Wūrǎn wēixié zhe rénmen de jiànkāng.) nghĩa là: Ô nhiễm đe dọa sức khỏe con người.
威胁 thuộc cấp HSK mấy?
威胁 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.