外观 đọc là wàiguān, nghĩa là vẻ bề ngoài, ngoại quan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
外观
wàiguān
vẻ bề ngoài, ngoại quan
Hán Việt: ngoại quan
danh từ
Ví dụ với 外观
这辆车外观很漂亮。
Zhè liàng chē wàiguān hěn piàoliang.
Chiếc xe này ngoại hình rất đẹp.
手机的外观设计很新颖。
Shǒujī de wàiguān shèjì hěn xīnyǐng.
Thiết kế bên ngoài của điện thoại rất mới lạ.
Cách viết 外观 (thứ tự nét)
外… nét
观… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 外观
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 外 | wài | 夕 | 5 |
| 观 | guān | 见 | 6 |
Hỏi nhanh về 外观
外观 tiếng Trung là gì?
外观 (wàiguān) nghĩa là vẻ bề ngoài, ngoại quan (danh từ).
外观 đọc thế nào?
外观 đọc là wàiguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 外观 thế nào?
Ví dụ: 这辆车外观很漂亮。 (Zhè liàng chē wàiguān hěn piàoliang.) nghĩa là: Chiếc xe này ngoại hình rất đẹp.
外观 thuộc cấp HSK mấy?
外观 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.