外部 đọc là wàibù, nghĩa là bên ngoài, ngoại bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
外部
wàibù
bên ngoài, ngoại bộ
Hán Việt: ngoại bộ
danh từ
Ví dụ với 外部
不要受外部影响。
Bú yào shòu wàibù yǐngxiǎng.
Đừng để bị ảnh hưởng từ bên ngoài.
房子的外部刚刷过漆。
Fángzi de wàibù gāng shuā guò qī.
Bên ngoài ngôi nhà vừa mới sơn xong.
Cách viết 外部 (thứ tự nét)
外… nét
部… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 外部
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 外 | wài | 夕 | 5 |
| 部 | bù | 阝 | 10 |
Hỏi nhanh về 外部
外部 tiếng Trung là gì?
外部 (wàibù) nghĩa là bên ngoài, ngoại bộ (danh từ).
外部 đọc thế nào?
外部 đọc là wàibù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 外部 thế nào?
Ví dụ: 不要受外部影响。 (Bú yào shòu wàibù yǐngxiǎng.) nghĩa là: Đừng để bị ảnh hưởng từ bên ngoài.
外部 thuộc cấp HSK mấy?
外部 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.