兔子 đọc là tùzi, nghĩa là con thỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
兔子
tùzi
con thỏ
danh từ

Ví dụ với 兔子

兔子喜欢吃胡萝卜。
Tùzi xǐhuan chī húluóbo.
Thỏ thích ăn cà rốt.
他养了一只白兔子。
Tā yǎng le yì zhī bái tùzi.
Anh ấy nuôi một con thỏ trắng.

Cách viết 兔子 (thứ tự nét)

兔… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 兔子

ChữPinyinBộ thủSố nét
兔tù儿8
子zi子3

Hỏi nhanh về 兔子

兔子 tiếng Trung là gì?

兔子 (tùzi) nghĩa là con thỏ (danh từ).

兔子 đọc thế nào?

兔子 đọc là tùzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 兔子 thế nào?

Ví dụ: 兔子喜欢吃胡萝卜。 (Tùzi xǐhuan chī húluóbo.) nghĩa là: Thỏ thích ăn cà rốt.

兔子 thuộc cấp HSK mấy?

兔子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.