拖鞋 đọc là tuōxié, nghĩa là dép lê. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
拖鞋
tuōxié
dép lê

Hán Việt: tha hài

danh từ

Ví dụ với 拖鞋

进门请换拖鞋。
Jìn mén qǐng huàn tuōxié.
Vào cửa xin hãy đổi dép lê.
我买了一双新拖鞋。
Wǒ mǎi le yì shuāng xīn tuōxié.
Tôi mua một đôi dép lê mới.

Cách viết 拖鞋 (thứ tự nét)

拖… nét
鞋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 拖鞋

ChữPinyinBộ thủSố nét
拖tuō
鞋xié革15

Hỏi nhanh về 拖鞋

拖鞋 tiếng Trung là gì?

拖鞋 (tuōxié) nghĩa là dép lê (danh từ).

拖鞋 đọc thế nào?

拖鞋 đọc là tuōxié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拖鞋 thế nào?

Ví dụ: 进门请换拖鞋。 (Jìn mén qǐng huàn tuōxié.) nghĩa là: Vào cửa xin hãy đổi dép lê.

拖鞋 thuộc cấp HSK mấy?

拖鞋 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.