提升 đọc là tíshēng, nghĩa là nâng cao, thăng tiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
提升
tíshēng
nâng cao, thăng tiến

Hán Việt: đề thăng

động từ

Ví dụ với 提升

多读书可以提升能力。
Duō dúshū kěyǐ tíshēng nénglì.
Đọc nhiều sách có thể nâng cao năng lực.
他被提升为经理。
Tā bèi tíshēng wéi jīnglǐ.
Anh ấy được thăng chức lên quản lý.

Cách viết 提升 (thứ tự nét)

提… nét
升… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 提升

ChữPinyinBộ thủSố nét
提tí扌12
升shēng十4

Hỏi nhanh về 提升

提升 tiếng Trung là gì?

提升 (tíshēng) nghĩa là nâng cao, thăng tiến (động từ).

提升 đọc thế nào?

提升 đọc là tíshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 提升 thế nào?

Ví dụ: 多读书可以提升能力。 (Duō dúshū kěyǐ tíshēng nénglì.) nghĩa là: Đọc nhiều sách có thể nâng cao năng lực.

提升 thuộc cấp HSK mấy?

提升 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.