甜品 đọc là tiánpǐn, nghĩa là đồ ngọt tráng miệng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
甜品
tiánpǐn
đồ ngọt tráng miệng

Hán Việt: điềm phẩm

danh từ

Ví dụ với 甜品

饭后我想吃甜品。
Fàn hòu wǒ xiǎng chī tiánpǐn.
Sau bữa ăn tôi muốn ăn đồ ngọt.
这家甜品店很有名。
Zhè jiā tiánpǐndiàn hěn yǒumíng.
Tiệm đồ ngọt này rất nổi tiếng.

Cách viết 甜品 (thứ tự nét)

甜… nét
品… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 甜品

ChữPinyinBộ thủSố nét
甜tián甘11
品pǐn口9

Hỏi nhanh về 甜品

甜品 tiếng Trung là gì?

甜品 (tiánpǐn) nghĩa là đồ ngọt tráng miệng (danh từ).

甜品 đọc thế nào?

甜品 đọc là tiánpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 甜品 thế nào?

Ví dụ: 饭后我想吃甜品。 (Fàn hòu wǒ xiǎng chī tiánpǐn.) nghĩa là: Sau bữa ăn tôi muốn ăn đồ ngọt.

甜品 thuộc cấp HSK mấy?

甜品 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.