提交 đọc là tíjiāo, nghĩa là nộp, gửi lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
提交
tíjiāo
nộp, gửi lên
Hán Việt: đề giao
động từ
Ví dụ với 提交
请在周五前提交作业。
Qǐng zài zhōuwǔ qián tíjiāo zuòyè.
Hãy nộp bài trước thứ Sáu.
我已经提交了申请。
Wǒ yǐjīng tíjiāo le shēnqǐng.
Tôi đã nộp đơn đăng ký.
Cách viết 提交 (thứ tự nét)
提… nét
交… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 提交
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 提 | tí | 扌 | 12 |
| 交 | jiāo | 亠 | 6 |
Hỏi nhanh về 提交
提交 tiếng Trung là gì?
提交 (tíjiāo) nghĩa là nộp, gửi lên (động từ).
提交 đọc thế nào?
提交 đọc là tíjiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 提交 thế nào?
Ví dụ: 请在周五前提交作业。 (Qǐng zài zhōuwǔ qián tíjiāo zuòyè.) nghĩa là: Hãy nộp bài trước thứ Sáu.
提交 thuộc cấp HSK mấy?
提交 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.